Tên đầy đủ: Bernd Schuster
Quốc tịch: Đức
Nơi sinh: Augsburg, Đức
Tuổi: 49 (22/12/1959)
Vị trí: Tiền đạo
Miêu tả: Cựu cầu thủ của Real Madrid. Huấn luyện viên trẻ nhiều triển vọng.
Khi chơi tại REAL MADRID:
Số trận đã chơi tại:
League: 61 (13 bàn)
King’s Cup: 15 (3)
Spanish Super Cup: 2
European Cup: 10
Tổng số trận: 88
Tổng số bàn thắng: 16
Các cúp đoạt được:
2 Leagues, 1 Spanish Cup và 2 Spanish Super Cups
Sự nghiệp cầu thủ:
S.V. Hammerschmiede Augsburg (1971-1976)
F.C. Augsburg (1976-78)
Cologne (1978-1980)
Barcelona (1980-1988)
Real Madrid (1988-1990)
Atletico Madrid (1990-1993)
Bayer Leverkusen (1993-1996)
UNAM (1996-1997)
Sự nghiệp HLV:
Fortuna Cologne (1997-98)
Cologne (1998-1999)
Xerez (1999-2003)
Shahtar Donetsk (2003-2004)
Levante (2004-2005)
Getafe (2005-2007)
Real Madrid ( 2007 - ? )
Đã có 8 người dùng đã nói cảm ơn tới Kaito Kid cho bài viết có ý nghĩa:
Miêu tả: Trưởng thành từ đội trẻ của Real, Casillas nhanh chóng trở thành thủ môn chính thức của đội bóng. Anh là cầu thủ trẻ xuất sắc nhất châu Âu năm 2000 và đã hơn 50 lần khoác áo đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha.
Thành tích:
1997 Under-16 World Cup
1999 Under-20 World Cup
2000 UEFA Champions League
2000 Bravo Trophy
2001 La Liga
2001 Spanish Super Cup
2002 UEFA Champions League
2002 UEFA Super Cup
2002 InterContinental Cup
2003 La Liga
2003 Spanish Super Cup
2007 La Liga
Đã có 7 người dùng đã nói cảm ơn tới Kaito Kid cho bài viết có ý nghĩa:
Tên đầy đủ: Miguel Ángel Salgado Fernández
Tên thường gọi: Míchel Salgado
Quốc tịch: Tây Ban Nha
Nơi sinh: Las Nieves, Pontevedra, Tây Ban Nha
Tuổi: 33 (22/10/1975)
Chiều cao: 174 cm
Cân nặng: 75 kg
Vị trí: Hậu vệ phải
Miêu tả: Biểu trưng cho sức mạnh của cánh phải. Sự cống hiến không biết mệt mỏi trong mỗi trận đấu là lí do để các fan luôn tôn trọng cầu thủ xứ Galicia này ngay từ những ngày đầu anh gia nhập Real. Míchel còn là con rể của cựu chủ tịch Lorenzo Sanz.
Các clb đã từng thi đấu:
1994-1996: Celta Vigo
1996/97: UD Salamanca
1997-1999: Celta Vigo
1999-: Real Madrid
Thành tích:
1998 Under-21 Euro
2000 UEFA Champions League
2001 La Liga
2001 Spanish Super Cup
2002 UEFA Champions League
2002 UEFA Super Cup
2002 InterContinental Cup
2003 La Liga
2003 Spanish Super Cup
2007 La Liga
Đã có 6 người dùng đã nói cảm ơn tới Kaito Kid cho bài viết có ý nghĩa:
Miêu tả: Một trong những cầu thủ trẻ xuất sắc mà bóng đá Seville sản sinh ra. Cùng với những người đồng hương Reyes, Joaquin, Navas v.v.. Ramos sẽ là tương lai của đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha.
Các clb đã từng thi đấu:
2002-2004: Sevilla B
2004/05: Sevilla
2005-: Real Madrid
Thành tích:
2004 Under-19 European Championship
2005 UEFA Newcomer of the Year
2007 La Liga
Đã có 6 người dùng đã nói cảm ơn tới Kaito Kid cho bài viết có ý nghĩa:
Miêu tả: Hậu vệ được xem là người thay thế cho Roberto Carlos ở đội tuyển vàng xanh và cả Real Madrid.
Các clb đã từng thi đấu:
2005/06: Fluminense
2007-: Real Madrid
Thành tích:
2007 La Liga
Christoph Metzelder
Tên đầy đủ: Christoph Metzelder
Tên thường gọi: Metzelder
Quốc tịch: Đức
Nơi sinh: Haltern, North Rhine-Westphalia, Đức
Tuổi: 28 (05/11/1980)
Chiều cao: 194 cm
Cân nặng: 84 kg
Vị trí: Trung vệ
Miêu tả: Trung vệ xuất sắc của đội tuyển quốc gia Đức. Metzelder từng được bầu là cầu thủ trẻ xuất sắc nhất World Cup 2002.
Các clb đã từng thi đấu:
1999/00: SC Preußen Münster
2000-2007: Borrusia Dortmund
2007-: Real Madrid
Thành tích:
2002 Bundesliga
2002 UEFA Cup runner-up
2002 Bravo Trophy
2002 World Cup runner-up
2006 World Cup third place
Gabriel Heinze
Tên đầy đủ: Iván Gabriel Heinze
Tên thường gọi: Heinze
Quốc tịch: Argentina / Italy
Nơi sinh: Crespo, Argentina
Tuổi: 30 (19/03/1978)
Chiều cao: 178 cm
Cân nặng: 72 kg
Vị trí: Hậu vệ trái,Trung vệ
Miêu tả: Heinze đã từng được coi là hậu vệ hay nhất châu Âu, với lối chơi chắc chắn và thông minh, anh có thể chơi tốt ở cả vị trí trung vệ lẫn hậu vệ trái. Heinze là sự bổ xung tuyệt vời cho hàng phòng ngự của Los Merengues trong mùa hè 2007.
Các clb đã từng thi đấu:
1997/98: Newell's Old Boys
1998-2001: Valladolid
2001-2004: Paris Saint-Germain
2004-2007: Manchester United
2007-: Real Madrid
Thành tích:
2004 French Cup
2004 Olympic Gold Medal
2006 Carling Cup
2007 Premier League
Miguel Torres
Tên đầy đủ: Miguel Torres Gómez
Tên thường gọi: Miguel Torres
Quốc tịch: Tây Ban Nha
Nơi sinh: Madrid, Tây Ban Nha
Tuổi: 22 (28/01/1986)
Chiều cao: 184 cm
Cân nặng: 76 kg
Vị trí: Hậu vệ phải, Hậu vệ trái
Miêu tả: Hậu vệ cánh nhiều triển vọng được Capello đưa lên đội hình chính năm 2006.
Các clb đã từng thi đấu:
2005-2007: Real Madrid Castilla
2007-: Real Madrid
Thành tích:
2007 La Liga
Fernando Gago
Tên đầy đủ: Fernando Rubén Gago
Tên thường gọi: Gago
Quốc tịch: Argentina / Italy
Nơi sinh: Ciudadela, Buenos Aires, Argentina
Tuổi: 22 (10/04/1986)
Chiều cao: 178 cm
Cân nặng: 65 kg
Vị trí: Tiền vệ trung tâm
Miêu tả: Tiền vệ trẻ được triển vọng của bóng đá Argentina. Gago được xem là một Redondo thứ 2 của Real Madrid.
Các clb đã từng thi đấu:
2004/05: Club Social Parque
2005/06: Boca Juniors
2007-: Real Madrid
Thành tích:
2005 Torneo Apertura
2005 South American Cup
2005 Under-20 World Cup
2005 South American Cup Winner's Cup
2006 Torneo Clausura
2006 South American Cup Winner's Cup
2007 La Liga
thay đổi nội dung bởi: Kaito Kid, 04-12-2008 lúc 02:50 PM.
Lý do: Không được Post 2 bài liền nhau = Admin Ninh bụi
Đã có 7 người dùng đã nói cảm ơn tới Kaito Kid cho bài viết có ý nghĩa: